Dịch

cultivation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự trồng trọt, canh tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tillage: plowing, sowing and raising crops.
  2. Sự xới đất, làm đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Light tillage: turning or stirring the soil, especially for weed control.
  3. Tình trạng canh tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being cultivated or used for agriculture
  4. Sự trau dồi, sự vun đắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Devotion of time or attention to the improvement of (something)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cultivationDạng gốc (base form)
  2. cultivationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under cultivationđang được canh tácfertile land that is under cultivationđất màu mỡ đang được canh tác

Cụm từ (phrase)

bring into cultivationĐưa vào canh tác
cultivation of cropsSự trồng trọt mùa màng
intensive cultivationThâm canh
land under cultivationĐất đang canh tác
method of cultivationPhương pháp canh tác
rice cultivationTrồng lúa
self-cultivationdanh từViệc thực hành việc cải thiện dần dần nhưng đáng kể bản thân, đặc biệt là thông qua giáo dục
cultivation theorydanh từLý thuyết cho rằng những người thường xuyên tiếp xúc với các phương tiện thông tin đại chúng cuối cùng sẽ nhận thức được thực tế xã hội của thế giới như được các phương tiện truyền thông đưa ra, ảnh hưởng đến thái độ và hành vi của họ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tao nhã
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tao nhã, sự có học thứcAdvancement or refinement in physical, intellectual, or moral condition

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự trồng trọt
Sự tao nhã

Nguồn gốc (etymology)

cultivate-ion

  1. từ tiếng Latinh trung đạicultivātus
  2. mượn từ tiếng Pháp trung đạicultivation

Ví dụ

  • .Hoạt động canh tác ở các thung lũng này có từ hàng ngàn năm trước.
  • .Việc cày xới sườn đồi đã dẫn đến xói mòn đất.
  • .Những cánh đồng này đang được canh tác.

AI