Dịch

refinement

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tinh chế, chất tinh chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, or the result of refining; the removal of impurities, or a purified material
  2. Sự thanh lịch, sự tao nhãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)High-class style; cultivation.
  3. Sự tinh tế, điểm chi tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fine or subtle distinction.
  4. Sự xa xỉ, tiện nghidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A luxury.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refinementDạng gốc (base form)
  2. refinementsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • refinement of sthsự cải tiến của cái gìThe new plan is a refinement of the one before.Kế hoạch mới là một bản cải tiến của kế hoạch trước đó.
  • refinement on sthsự cải tiến so với cái gìa refinement on previous methodsmột sự cải tiến so với các phương pháp trước đây

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quá trình tinh chỉnh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of grooming (“review and prioritization process”).

Ví dụ

  • . , .Không có phòng tắm trong căn lữ quán. Những tiện nghi xa xỉ đó rõ ràng không tồn tại ở nơi rừng rậm.
  • .Cô ấy là một phụ nữ có gu thẩm mỹ và sự tinh tế.
  • .Đây là đỉnh cao của sự tinh tế.

AI