Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ltinh chếđộng từngoại động từ (transitive)To purify; reduce to a fine, unmixed, or pure state; to free from impurities.
- Trở nên tinh khiếtđộng từnội động từ (intransitive)To become pure; to be cleared of impure matter.
- Trau chuốtđộng từngoại động từ (transitive)To purify of coarseness, vulgarity, inelegance, etc.; to polish.
- Tinh chỉnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To improve in accuracy, delicacy, or excellence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- refine sthtinh chế cái gì, lọc sạch cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| refined sugardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crushed sugar |
| refined sugars | Đường tinh luyện | |
| refiner's syrupdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với golden syrup |
| refinery worker | Công nhân nhà máy lọc dầu | |
| re-refine | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm cho tinh tế
- ngoại động từ (transitive)To make nice or subtle.
Xuất hiện ở từ khác
- workshopđồng nghĩacải thiện chung mà không nhất thiết phải làm việc nhóm
Họ từ (word family)
cùng gốc refineNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- tinh chế sắt
- phong cách trau chuốt
- , , , , , yuck-fest . , .Điều chỉnh âm lượng, điều chỉnh đường nét, tinh chỉnh thời gian và nếu cần, hãy chỉnh sửa cài đặt và lễ hội kinh hoàng nhất có thể có vẻ ẩm ướt như một buổi sáng tháng Năm. Ở đây có rất nhiều ví dụ về những câu chuyện được kể một cách hấp dẫn, với những bộ phim hài dành cho mọi sở thích trong dòng chính của nhà hát London.