Dịch

cultivating là một dạng của cultivate

cultivate

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cày cấyđộng từTo grow plants, notably crops.
  2. Trau dồi, bồi dưỡng, vun đắpđộng từTo nurture; to foster; to tend.
  3. Xới đất, làm đấtđộng từTo turn or stir soil in preparation for planting or as a method of weed control between growing crop plants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cultivateNguyên thể (infinitive)
  2. cultivatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cultivatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cultivatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cultivate sthtrồng trọt cái gì
  • cultivate sb/sthkết giao ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

cultivate a habitRèn luyện một thói quen
cultivate a relationshipVun đắp mối quan hệ
cultivate an imageXây dựng hình ảnh
cultivate cropsTrồng trọt hoa màu
cultivate landCanh tác đất đai
cultivated landĐất canh tác
cultivated tasteGu thẩm mỹ tinh tế
cultivated voiceGiọng nói trau chuốt

Ví dụ

  • , , , .Sở thích của tôi là thu thập bào tử của một số loại nấm dại ngon nhất, chẳng hạn như nấm morel, nấm trứng khổng lồ và nấm sò rừng, sau đó đem trồng chúng.
  • […] Cũng bị những người giám hộ bỏ mặc rảnh rỗi[...] cậu đã nuôi dưỡng trí tưởng tượng nhiều hơn là óc phán đoán.
  • !Hãy rèn luyện ý chí của bạn!

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạicultivātus
  2. từ tiếng Latinhcultus
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kʷel-“to move; to turn (around)”

AI