cultivating là một dạng của cultivate
Nghĩa chính
- Cày cấyđộng từTo grow plants, notably crops.
- Trau dồi, bồi dưỡng, vun đắpđộng từTo nurture; to foster; to tend.
- Xới đất, làm đấtđộng từTo turn or stir soil in preparation for planting or as a method of weed control between growing crop plants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cultivateNguyên thể (infinitive)
- cultivatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cultivatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cultivatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cultivate sthtrồng trọt cái gì
- cultivate sb/sthkết giao ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultivate a habit | Rèn luyện một thói quen | |
| cultivate a relationship | Vun đắp mối quan hệ | |
| cultivate an image | Xây dựng hình ảnh | |
| cultivate crops | Trồng trọt hoa màu | |
| cultivate land | Canh tác đất đai | |
| cultivated land | Đất canh tác | |
| cultivated taste | Gu thẩm mỹ tinh tế | |
| cultivated voice | Giọng nói trau chuốt |
Ví dụ
- , , , .Sở thích của tôi là thu thập bào tử của một số loại nấm dại ngon nhất, chẳng hạn như nấm morel, nấm trứng khổng lồ và nấm sò rừng, sau đó đem trồng chúng.
- […] Cũng bị những người giám hộ bỏ mặc rảnh rỗi[...] cậu đã nuôi dưỡng trí tưởng tượng nhiều hơn là óc phán đoán.
- !Hãy rèn luyện ý chí của bạn!
Họ từ (word family)
cùng gốc cultivateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạicultivātus
- từ tiếng Latinhcultus
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kʷel-“to move; to turn (around)”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- growđồng nghĩacó nghĩa rộng hơn, bao gồm cả chăm sóc