no-till
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ thuật trồng cây hoặc đồng cỏ mà không làm xáo trộn đất thông qua việc làm đấtdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A technique for growing crops or pasture without disturbing the soil through tillage.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no-tilledtính từ | tính từ | Sử dụng hoặc liên quan đến kỹ thuật không cày xới |
| no-tillagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với no-till |