Dịch

interlace

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌɪn.təˈleɪs/US/ˈɪn.tɚ.leɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Yếu tố trang trí được tìm thấy đặc biệt trong nghệ thuật thời trung cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decorative element found especially in early medieval art
  2. Kỹ thuật cải thiện chất lượng hình ảnh của tín hiệu video chủ yếu trên các thiết bị CRT mà không tiêu tốn thêm băng thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A technique of improving the picture quality of a video signal primarily on CRT devices without consuming extra bandwidth.
  3. Vượt qua cái này với cái khácđộng từngoại động từ (transitive)To cross one with another.
  4. Hòa nhập; pha trộnđộng từTo mingle; to blend.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interlaceNguyên thể (infinitive)
  2. interlacesSố nhiều (plural)
  3. interlacedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. interlacingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vượt qua nhau như thể được dệt lại với nhau
  1. nội động từ (intransitive)Vượt qua nhau như thể được dệt lại với nhau; đan xen vào nhau; pha trộn một cách phức tạpTo cross one another as if woven together; to intertwine; to blend intricately.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạientrelacen
  2. từ tiếng Anglo-Normanentrelacer
  3. từ tiếng Pháp cổentre-

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Hiberno-Saxon
  • , .

AI