interlacement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động đan xen, hoặc trạng thái đan xendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of interlacing, or the state of being interlaced.
- Một cái gì đó được đan xendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is interlaced.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interlacementDạng gốc (base form)
- interlacementsSố nhiều (plural)