Dịch

interlacement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động đan xen, hoặc trạng thái đan xendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of interlacing, or the state of being interlaced.
  2. Một cái gì đó được đan xendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is interlaced.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. interlacementDạng gốc (base form)
  2. interlacementsSố nhiều (plural)

AI