Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
betwine
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Xoắn lại với nhau; quấn vào nhau
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To twine together; entwine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
betwine
Nguyên thể
(infinitive)
betwine
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
betwine
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
betwin
ing
Phân từ I
(present participle)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
lock
twist
lace
braid
twine
intertwine
Xem thêm 8
Nguồn gốc
(etymology)
be-
+
twine
AI
1
Xoắn lại với nhau
1
Xoắn lại với nhau
1
Xoắn lại với nhau