untwine
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Gỡ những sợi dây của (thứ gì đó quấn vào nhau)động từngoại động từ (transitive)To untwist the strands of (something entwined).
- Giải phóng (thứ này bị ràng buộc với thứ khác), gỡ rối, giải thoátđộng từngoại động từ (transitive)To free (one thing that is entwined with another), disentangle, extricate.
- Trở nên không bị xoắn hoặc bị vướng víuđộng từnội động từ (intransitive)To become untwisted or disentangled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc untwineVí dụ
- , , .
- , . .
- .