Nghĩa chính
- Hòn dái, tinh hoàndanh từTesticles.
- Số nhiều của cubedanh từplural of cube
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cubeđộng từthird-person singular simple present indicative of cube
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut into cubes | Cắt thành khối vuông | |
| ice cubes | Đá viên | |
| stock cubes | Viên súp cô đặc | |
| sugar cubes | Đường viên | |
| marching cubesdanh từ | danh từ | Thuật toán trích xuất lưới đa giác của một bề mặt đẳng hướng từ trường vô hướng ba chiều |
| cube mapdanh từ | danh từ | Ảnh toàn cảnh bao gồm sáu họa tiết được chiếu lên các cạnh của khối lập phương thường được đặt ở giữa máy ảnh hoặc điểm quan sát |
| cube outđộng từ | động từ | Đạt đến giới hạn thể tích của một thùng chứa |
| cube vandanh từ | danh từ | Xe tải có thùng chứa hàng hình hộp chữ nhật khép kín |
Họ từ (word family)
cùng gốc cubeVí dụ
- , .Lẽ ra tôi chỉ nên đá vào cà hắn rồi chuồn khỏi đó cho xong.
- ?Bạn có đá viên không?
- .Cắt quả táo thành từng khối vuông.