marching cubes
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuật toán trích xuất lưới đa giác của một bề mặt đẳng hướng từ trường vô hướng ba chiềudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An algorithm for extracting a polygonal mesh of an isosurface from a three-dimensional scalar field.