Nghĩa chính
- Ảnh toàn cảnh bao gồm sáu họa tiết được chiếu lên các cạnh của khối lập phương thường được đặt ở giữa máy ảnh hoặc điểm quan sátdanh từA panorama consisting of six textures projected onto the sides of a cube that is usually centred on the camera or viewpoint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cube mapDạng gốc (base form)
- cube mapsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cube mappingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng hoặc tạo ra một bản đồ khối |