Dịch

cube map

danh từ (noun)
UK/ˈkjuːb ˈmap/US/ˈkjub ˈmæp/

Nghĩa chính

  1. Ảnh toàn cảnh bao gồm sáu họa tiết được chiếu lên các cạnh của khối lập phương thường được đặt ở giữa máy ảnh hoặc điểm quan sátdanh từA panorama consisting of six textures projected onto the sides of a cube that is usually centred on the camera or viewpoint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cube mapDạng gốc (base form)
  2. cube mapsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cube mappingdanh từViệc sử dụng hoặc tạo ra một bản đồ khối

AI