Dịch

bollock

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. (Anh, Ireland, thô tục, chủ yếu là ở dạng số nhiều) Trứng dáidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A testicle.
  2. (Anh, ngoại động từ, thô tục, từ lóng) Quở mắng gay gắt, nặng nềđộng từngoại động từ (transitive)To reprimand severely and grossly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bollockDạng gốc (base form)
  2. bollocksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bollock sackdanh từBìu dái
bollock nakedtính từKhông mặc quần áo
bollock daggerdanh từCon dao găm có thân hình đặc biệt có hai vết sưng hình bầu dục ở phần bảo vệ giống như tinh hoàn của nam giới
drop a bollockđộng từPhạm sai lầm
stark bollock nakedtính từKhông mặc quần áo
bollocks upđộng từKhông làm đúng; làm cho một mớ hỗn độn
bollocks to itcụm từBiểu hiện của sự thất vọng, không tán thành hoặc thất vọng; cái quái gì với nó; quên nó đi
bollocks more likethán từRác; vô nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ball-ock

  1. từ tiếng Anh trung đạiballok
  2. từ tiếng Anh cổbealluc“testicle”

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI