Nghĩa chính
- (Anh, Ireland, thô tục, chủ yếu là ở dạng số nhiều) Trứng dáidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A testicle.
- (Anh, ngoại động từ, thô tục, từ lóng) Quở mắng gay gắt, nặng nềđộng từngoại động từ (transitive)To reprimand severely and grossly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bollockDạng gốc (base form)
- bollocksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bollock sackdanh từ | danh từ | Bìu dái |
| bollock nakedtính từ | tính từ | Không mặc quần áo |
| bollock daggerdanh từ | danh từ | Con dao găm có thân hình đặc biệt có hai vết sưng hình bầu dục ở phần bảo vệ giống như tinh hoàn của nam giới |
| drop a bollockđộng từ | động từ | Phạm sai lầm |
| stark bollock nakedtính từ | tính từ | Không mặc quần áo |
| bollocks upđộng từ | động từ | Không làm đúng; làm cho một mớ hỗn độn |
| bollocks to itcụm từ | cụm từ | Biểu hiện của sự thất vọng, không tán thành hoặc thất vọng; cái quái gì với nó; quên nó đi |
| bollocks more likethán từ | thán từ | Rác; vô nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc bollockVí dụ
- .
- .
- .