Dịch

bollocks to it

cụm từ (phrase)
UK/ˈbɒ.ləks tu ɪt/

Nghĩa chính

  1. Biểu hiện của sự thất vọng, không tán thành hoặc thất vọng; cái quái gì với nó; quên nó đicụm từAn expression of disappointment, disapproval, or frustration; the hell with it; forget it

AI