Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bón phânđộng từTo apply manure (as fertilizer or soil improver).
- Phân, phân bóndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Animal excrement, especially that of common domestic farm animals and when used as fertilizer. Generally speaking, from cows, horses, sheep, pigs and chickens.
- Chất bón, phân bóndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any fertilizing substance, whether of animal origin or not; fertiliser.
- Nhảm nhí, vớ vẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rubbish; nonsense; bullshit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- manure sthbón phân cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| manure forkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dungfork |
| green manuredanh từ | danh từ | Phân xanh |
| horse manuredanh từ | danh từ | Điều vô lý; rác; nhảm nhí |
| poor man's manuredanh từ | danh từ | Tuyết (được coi là phương tiện cung cấp nitơ trong không khí cho đất) |
| manure spreaderdanh từ | danh từ | Các loại máy móc nông nghiệp đa dạng được sử dụng để phân phối trên cánh đồng dưới dạng phân bón |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cày cấy
- Cày cấy, canh tácTo cultivate by manual labor; to till; hence, to develop by culture.
Ví dụ
- .Người nông dân đã bón phân cho cánh đồng bỏ hoang.
- ; ; / , .Hãy bồi dưỡng chính mình; hãy tự thỏa mãn với chính mình; / Và đừng bị dao động bởi những thứ bề ngoài hão huyền nữa.
- 1985, Tannen ( . ), . !1985, Biff Tannen (do Thomas F. Wilson thủ vai), Trở lại tương lai. Tôi ghét phân bón!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bón phân
Họ từ (word family)
cùng gốc manureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimaynouren
- từ tiếng Anglo-Normanmeinourer
- từ tiếng Pháp cổmanovrer