Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Bùn nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Slimy mud, sludge.
- Phân chuồngdanh từkhông đếm được (uncountable)Soft (or slimy) manure.
- Chất bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Anything filthy or vile. Dirt; something that makes another thing dirty.
- Dọn phân chuồngđộng từngoại động từ (transitive)To shovel muck from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- muckinHòa nhập với công việc
- muckaroundLàm hỏng việc
- muckupVô ý làm hư hỏng
- muckoutLàm sạch phân và rác thải khác khỏi khu vực nuôi động vật, chẳng hạn như chuồng ngựa hoặc cũi chó
- muckaboutLàm việc vu vơ, lãng phí thời gian, chơi bời
Cụm từ khác (phrase)where there's muck there's brassCó thể kiếm được tiền ngay cả khi làm những công việc bẩn thỉu, khó chịude-muckLoại bỏ muck hoặc bụi bẩn từmuck-upHành động làm hỏng một cái gì đó; một sai lầm thiếu năng lựcmuck flyCon ruồi được tìm thấy trên hoặc liên quan đến bụi bẩn hoặc phânmuck tubeỐng dùng để loại bỏ bùn và mảnh vụn đá ra khỏi bề mặt của caissonLady MuckTên gọi dành cho một người phụ nữ cư xử theo phong cách quý tộc
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Thức ăn thừa
- không đếm được (uncountable)Grub, slop, swill
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc muckNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimok
- từ tiếng Bắc Âu cổmyki
- từ tiếng German nguyên thủy*mukį̄“dung; manure”
Ví dụ
- .Chiếc xe bị phủ đầy bùn nhão từ cuộc đua rally.
- ?Thứ chất bẩn màu xanh trên sàn là gì vậy?
- .Chúng ta cần dọn phân chuồng trước khi nó quá dày.