Dịch

muck

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Bùn nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Slimy mud, sludge.
  2. Phân chuồngdanh từkhông đếm được (uncountable)Soft (or slimy) manure.
  3. Chất bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Anything filthy or vile. Dirt; something that makes another thing dirty.
  4. Dọn phân chuồngđộng từngoại động từ (transitive)To shovel muck from.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tinh dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimok
  2. từ tiếng Bắc Âu cổmyki
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mukį̄“dung; manure”

Ví dụ

  • .Chiếc xe bị phủ đầy bùn nhão từ cuộc đua rally.
  • ?Thứ chất bẩn màu xanh trên sàn là gì vậy?
  • .Chúng ta cần dọn phân chuồng trước khi nó quá dày.

AI