Dịch

muck out

động từ (verb)
US/ˌmʌk ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm sạch phân và rác thải khác khỏi khu vực nuôi động vật, chẳng hạn như chuồng ngựa hoặc cũi chóđộng từngoại động từ (transitive)To clean the excrement and other rubbish from the area where an animal is kept, such as a horse stable or a dog kennel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muck outNguyên thể (infinitive)
  2. mucks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mucked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mucking outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hủy hoại tài chính của một con bạc
  1. ngoại động từ (transitive)Hủy hoại tài chính của một con bạc; giành chiến thắng trước một con bạc; tiêu diệt một tay cờ bạcTo financially ruin a gambler; to win against a gambler; to clean out a gambler.

Ví dụ

  • Toby's , ?

AI