muckle
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cái vồ hoặc một cái búadanh từA maul or hammer.
- A great amount.chưa dịchdanh từ
- Bám vào một cái gì đó bằng miệngđộng từTo latch onto something with the mouth.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| many a mickle makes a mucklecụm từ | cụm từ | Góp gió thành bão, tích tiểu thành đại |
| Muckle-Wells syndromedanh từ | danh từ | Bệnh nhiễm sắc thể thường hiếm gặp, gây điếc thần kinh và phát ban tái phát, đồng thời có thể dẫn đến bệnh amyloidosis |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Nói lớn
- Nói lớn; phóng đạiTo talk big; to exaggerate.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimukel
Ví dụ
- , , , .
- , , ?
- , / ; / — / : / — , / !