Dịch

muckle

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cái vồ hoặc một cái búadanh từA maul or hammer.
  2. A great amount.chưa dịchdanh từ
  3. Bám vào một cái gì đó bằng miệngđộng từTo latch onto something with the mouth.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muckleNguyên thể (infinitive)
  2. mucklesSố nhiều (plural)
  3. muckledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mucklingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

many a mickle makes a mucklecụm từGóp gió thành bão, tích tiểu thành đại
Muckle-Wells syndromedanh từBệnh nhiễm sắc thể thường hiếm gặp, gây điếc thần kinh và phát ban tái phát, đồng thời có thể dẫn đến bệnh amyloidosis

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Nói lớn
  1. Nói lớn; phóng đạiTo talk big; to exaggerate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimukel

Ví dụ

  • , , , .
  • , , ?
  • , / ; / — / : / — , / !

AI