mickle
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- (Very) great or large.chưa dịchtính từ
- To a great extent.chưa dịchtrạng từ
- Lượng nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small amount.
- Nhiều; một số lượng lớn hoặc số lượngtừ hạn địnhMuch; a great quantity or amount of.
5 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mickleDạng gốc (base form)
- micklesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| many a mickle makes a mucklecụm từ | cụm từ | Góp gió thành bão, tích tiểu thành đại |
| so mickledanh từ, trạng từ, tính từ | danh từ, trạng từ, tính từ | Một số tiền cụ thể, thường là số tiền lớn hoặc quá mức; rất nhiều |
| Mickle Trafforddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự trước đây, hiện thuộc giáo xứ Mickle Trafford và District, quận Cheshire West và Chester, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ4469) |
| Mickle Trafford and Districtdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở Cheshire West và Chester, Cheshire, Anh, được thành lập vào năm 2015 từ các giáo xứ Mickle Trafford, Bridge Trafford, Hoole Village, Picton và Wimbolds Trafford |
| mickle-mouthed | Chưa có nghĩa | |
| mickle-mouth | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 3
Từ hạn định (determiner) 1
Đại từ (pronoun) 1
Frequently
- Frequently, often.chưa dịch
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mickleNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] livd , repaird Consull repayrd ; livd , hyll , […]
- , , . , , ; , " "; […]
- .
Xuất hiện ở từ khác
- Michaeldễ nhầmTên riêng nam giới trong tiếng Pháp, phát âm là /miˈʃɛl/.