Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Michael, tên nam Michaeldanh từA1a common male given name of Hebrew origin
- Micae, Tổng lãnh thiên thần Michaeldanh từB2an archangel in Jewish and Christian tradition who leads the heavenly army
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MichaelDạng gốc (base form)
- MichaelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take the Michael | Chế giễu, trêu chọc ai đó | |
| Michael Jordandanh từ | danh từ | Một người đại diện cho mức độ thành tích cao nhất |
| St Michaeldanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận St Albans, Hertfordshire, Anh |
| Saint Michaeldanh từ riêng | danh từ riêng | Nhân vật tôn giáo tên là Michael hoặc những người tương đương, được phong thánh |
| Michael additiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Michael reaction |
| Michael reactiondanh từ | danh từ | Sự bổ sung nucleophilic của một carbanion hoặc một nucleophile khác vào hợp chất carbonyl chưa bão hòa α,β |
| St Michael'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô và phường ở Liverpool, Merseyside, Anh (OS Grid ref SJ3686) |
| Kirk Michaeldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng trên bờ biển phía tây bắc của Đảo Man (OS lưới ref SC3190) |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Họ Michael
- A surname transferred from the given name.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc MichaelNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Michael Jackson đã được chôn cất ở đâu?
- , , . , . , , , , , ", name's ."
- : .