Nghĩa chính
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Hebrew, popular from the 1960s to the 1990s.
Họ từ (word family)
Xuất hiện ở từ khác
- Michaeldễ nhầmTên riêng dành cho nữ giới trong tiếng Anh và tiếng Pháp.
Ví dụ
- : . , , .. , , , , , .
- .
- man's , woman's .