Dịch

michel

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/mɪˈʃɛl/

Dạng gốc:mickleLượng nhỏ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng cổ của mickletính từObsolete form of mickle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. michelDạng gốc (base form)
  2. michelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Saint-Micheldanh từ riêngXã ở tỉnh Aisne, Hauts-de-France
Gros Micheldanh từGiống chuối tam bội, phổ biến vào đầu thế kỷ 20, chiếm ưu thế trên thị trường, nhưng đã bị xóa sổ như một giống cây thương mại vào giữa thế kỷ 20 bởi bệnh Panama
Saint-Michel-sur-Orgedanh từ riêngXã ở tỉnh Essonne, Île-de-France, Pháp
Saint-Michel-de-Chailloldanh từ riêngThị trấn và xã thuộc tỉnh Hautes-Alpes, Provence-Alpes-Côte d'Azur, Pháp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của mickle
  1. Obsolete form of mickle.

Ví dụ

  • . .Chúng tôi đang ở đại lộ St. Michel.
  • ?Cô ấy không gặp Michel khi ở Paris à?
  • .Michel đã cầu hôn Betty ở Paris.

AI