Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng cổ của mickletính từObsolete form of mickle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- michelDạng gốc (base form)
- michelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saint-Micheldanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Aisne, Hauts-de-France |
| Gros Micheldanh từ | danh từ | Giống chuối tam bội, phổ biến vào đầu thế kỷ 20, chiếm ưu thế trên thị trường, nhưng đã bị xóa sổ như một giống cây thương mại vào giữa thế kỷ 20 bởi bệnh Panama |
| Saint-Michel-sur-Orgedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Essonne, Île-de-France, Pháp |
| Saint-Michel-de-Chailloldanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và xã thuộc tỉnh Hautes-Alpes, Provence-Alpes-Côte d'Azur, Pháp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của mickle
- Obsolete form of mickle.
Họ từ (word family)
cùng gốc mickleVí dụ
- . .Chúng tôi đang ở đại lộ St. Michel.
- ?Cô ấy không gặp Michel khi ở Paris à?
- .Michel đã cầu hôn Betty ở Paris.