Dịch

mick

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dễ dàng, dễ xơitính từEasy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mickDạng gốc (base form)
  2. micksSố nhiều (plural)
  3. more mickSo sánh hơn (comparative)
  4. most mickSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

take the mickChế giễu
soft Mickdanh từ riêngNgười xa hoa
Pat and Mickdanh từ, tính từĐâm
on the Pat and Mickcụm giới từĐau ốm; nghỉ việc do không khỏe
micky offđộng từĐồng nghĩa với mike off
mickey-takedanh từHành động nhạo báng hoặc nhại lại; một trò đùa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người Ireland
  1. An Irishman.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • - .Môn địa chất học dễ xơi lắm, một nửa số vận động viên đều học môn đó.
  • ?Cậu đang chế giễu chất giọng của tôi đấy à?
  • .Mick đã đặt tên cho đứa bé là Richard.

AI