Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dễ dàng, dễ xơitính từEasy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take the mick | Chế giễu | |
| soft Mickdanh từ riêng | danh từ riêng | Người xa hoa |
| Pat and Mickdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Đâm |
| on the Pat and Mickcụm giới từ | cụm giới từ | Đau ốm; nghỉ việc do không khỏe |
| micky offđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với mike off |
| mickey-takedanh từ | danh từ | Hành động nhạo báng hoặc nhại lại; một trò đùa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người Ireland
- An Irishman.
Họ từ (word family)
cùng gốc mickNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - .Môn địa chất học dễ xơi lắm, một nửa số vận động viên đều học môn đó.
- ?Cậu đang chế giễu chất giọng của tôi đấy à?
- .Mick đã đặt tên cho đứa bé là Richard.