miguel
A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)đại từ (pronoun)
Hay gặp/miˈɡel/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Migueldanh từ riêngA1A male given name.
- họ Migueldanh từ riêngA1A surname.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Miguel Ángel | Một tên nam | |
| San Miguel de Mercedesdanh từ riêng | danh từ riêng | Một thị trấn ở tỉnh Chalatenango, El Salvador |
| Río Grande de San Miguel | Một con sông ở El Salvador | |
| san miguel | Thánh Michael | |
| San Miguel Tepezontesdanh từ riêng | danh từ riêng | Một thị trấn ở tỉnh La Paz, El Salvador |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Tôi
- Tôi, bản thân tôisynonym of mí (me)
Xuất hiện ở từ khác
- MichaelTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc miguelNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có những cây dừa xung quanh nhà của Miguel.
- .Đột nhiên cánh cửa được Miguel mở ra.
- .Họ đầu tiên của Miguel là Cervantes.