Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dặmdanh từA1the English unit of length equal to about 1.6 km; used to express long distances.
- rất nhiều, lệch xatrạng từA2không so sánh (not comparable)used to emphasise a large degree, far more; chiefly in comparative phrases.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)for miles aroundTrong vòng nhiều dặmmiles better(Thông tục) Tốt hơn nhiều lắmwalk for milesĐi bộ nhiều dặmfood milesSố dặm mà một mặt hàng thực phẩm cụ thể di chuyển từ nguồn sản xuất đến nơi bán lẻ hoặc tiêu dùng, được sử dụng làm thước đo tác động môi trường trong thương mại thực phẩm toàn cầua journey of a thousand miles begins with a single stepHành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước điMiles CityCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Collier, Florida, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Miles Collier, con trai của chủ đất Barron Collier
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoảng cách rất xa
- Khoảng cách rất xa, rất lâuA great distance in space or time.
Họ từ (word family)
cùng gốc mileVí dụ
- 25 .Anh ấy đi bộ 25 dặm mỗi ngày.
- .Cú bắn cuối cùng của anh ấy chệch hồng tâm một khoảng rất xa.
- " ," . " — ?"Giọng của cậu chắc chắn là khác xa rồi, Nickle miễn cưỡng thừa nhận và nhìn chằm chằm. Này, ý cậu thực sự là cậu không phải Geoffrey Tilehurst sao?