Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dặmdanh từThe international mile: a unit of length precisely equal to 1.609344 kilometers established by treaty among Anglophone nations in 1959, divided into 5,280 feet or 1,760 yards.
- Khoảng cách rất xa, quãng đường dàidanh từAny similarly large distance.
- Dặm bay, điểm thưởng dặm baydanh từAn airline mile in a frequent flyer program.
- Cuộc đua một dặmdanh từA race of 1 mile's length; a race of around 1 mile's length (usually 1500 or 1600 meters)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mileDạng gốc (base form)
- milesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mile high | Cao một dặm | |
| mile markerdanh từ | danh từ | Cột mốc dặm |
| mile post | Cột mốc dặm | |
| nautical miledanh từ | danh từ | Hải lý |
| square miledanh từ | danh từ | Đơn vị diện tích bằng diện tích của hình vuông có cạnh 1 dặm, tương đương với 2,59 km2 |
| half a miledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với half-mile |
| from a mile awaycụm giới từ | cụm giới từ | Vâng, trước |
| run a mileđộng từ | động từ | Trốn thoát, chạy trốn hoặc rời bỏ một tình huống hoặc mối quan hệ, thường là do một thông báo hoặc tiết lộ gây sốc hoặc bất ngờ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Dặm Anh
- Any of several customary units of length derived from the 1593 English statute mile of 8 furlongs, equivalent to 5,280 feet or 1,760 yards of various precise values.
Xuất hiện ở từ khác
- milesdễ nhầm“mile” là dạng số ít, nghĩa giống nhưng dùng khi chỉ một dặm duy nhất.
Họ từ (word family)
cùng gốc mileNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimyle
- từ tiếng Anh cổmīl
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mīliju
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 3.6 2 .3,6 km khoảng 2 dặm.
- .Chân tôi cảm thấy cứng đờ và nặng trĩu sau nhiều dặm đi bộ.
- .Các vận động viên tranh tài ở nội dung đua một dặm.