milestones là số nhiều của milestone
Nghĩa chính
- Cột cây sốdanh từA stone milepost (or by extension in other materials), one of a series of numbered markers placed along a road at regular intervals, typically at the side of the road or in a median.
- Sự kiện quan trọng trong cuộc đời hoặc sự nghiệp của một người, trong lịch sử của một quốc gia, trong cuộc sống của một dự án nào đó, v.v.danh từAn important event in a person's life or career, in the history of a nation, in the life of some project, etc.
- Đặt các cột mốc dọc theo (một con đường, v.v.).động từTo place milestones along (a road, etc.).
- Lên kế hoạch cho một dự án thành một chuỗi các bước lớn.động từTo plan out a project as a series of major steps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- milestoneNguyên thể (infinitive)
- milestonesSố nhiều (plural)
- milestonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- milestoningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| milestone birthday | Sinh nhật đáng nhớ | |
| milestone event | Sự kiện quan trọng | |
| milestone year | Năm đáng nhớ | |
| project milestone | Cột mốc dự án | |
| Paddy's Milestonedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Ailsa Craig |
| reached a milestone | Đạt được cột mốc | |
| developmental milestone | Cột mốc phát triển |
Ví dụ
- .Cái chết là một cột mốc quan trọng khác trên con đường của họ.
- .Ngày hôm đó là một cột mốc quan trọng trong dự án của chúng tôi.
- , .Cô mua mô hình này như một món quà bất ngờ dành cho một người bạn là người hâm mộ HST suốt đời và là nhân viên đường sắt, đồng thời là người sắp tổ chức sinh nhật quan trọng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)