Dịch

mileage

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quãng đường đã đi, số dặm đã đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total distance travelled in miles or in air miles.
  2. Mức tiêu hao nhiên liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of miles travelled by a vehicle on a certain volume of fuel.
  3. Phụ cấp công tác phí, tiền trợ cấp đi lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An allowance for travel expenses at a specified rate per mile.
  4. Phí tính theo dặmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fee based on miles of use, as of an automobile or a railroad car.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mileageDạng gốc (base form)
  2. mileagesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gas mileageMức tiêu hao nhiên liệu
get mileage out of somethingTận dụng được từ cái gì
high mileageQuãng đường đi được lớn
low mileageQuãng đường đi được ít
your mileage may varycụm từNó có thể hoạt động khác trong hoàn cảnh của bạn hoặc khác trong trải nghiệm của bạn
car mileagedanh từXe dặm tập thể
ton mileagedanh từTổng số tấn dặm mà một hãng vận tải hàng hóa đạt được trong một khoảng thời gian nhất định
make mileage out ofđộng từLợi dụng, bóc lột (thường là tình huống bi kịch hoặc không may)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lợi ích
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lợi ích, thời gian sử dụngThe amount of service that something has yielded or may yield in future.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 1950, , , , , 5,000 6,000 route-miles , 33,000.Do đó, vào tháng 6 năm 1950, Hội đồng Đường sắt đã chuẩn bị một đề án tái nhóm dự kiến, đề xuất hình thành sáu hệ thống đường sắt mới, mỗi hệ thống phục vụ một khu vực cụ thể và bao gồm khoảng 5.000 đến 6.000 dặm tuyến đường, với tổng số dặm là 33.000.
  • .Chiếc PC cũ này vẫn còn rất nhiều lợi ích.
  • .Chiếc xe này khá tốn xăng.

AI