Saint Michael
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhân vật tôn giáo tên là Michael hoặc những người tương đương, được phong thánhdanh từ riêngA religious character named Michael or its equivalents, raised to sainthood.
- Tổng lãnh thiên thần của các tôn giáo Áp-ra-hamdanh từ riêngAn archangel of the Abrahamic religions
- Giáo xứ của Barbadosdanh từ riêngA parish of Barbados.
- Dạng tỉnh lược của Town of Saint Michael: tên cũ của Bridgetown: một thành phố thuộc giáo xứ Saint Michael, Barbadosdanh từ riêngEllipsis of Town of Saint Michael, former name of Bridgetown: a city in Saint Michael parish, Barbados.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Feast of Saint Michael and All Angelsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Michaelmas |
| Saint Michaelsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Talbot, Maryland |
| Parish of Saint Michael | Chưa có nghĩa | |
| Saint Michael Island | Chưa có nghĩa | |
| Saint-Michael's | Chưa có nghĩa | |
| Town of Saint Michael | Chưa có nghĩa | |
| Saint Michael's Hamlet | Chưa có nghĩa | |
| Mount Saint Michael | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thành phố ở đảo Saint Michael
- Thành phố ở đảo Saint Michael, Nome, Alaska, Hoa Kỳ; được đặt tên theo hòn đảoA city in Saint Michael island, Nome, Alaska, United States; named for the island
Nguồn gốc (etymology)
saintMichael
Xuất hiện ở từ khác
- Michaelđồng nghĩaThường dùng với tước hiệu vị thánh trong Kitô giáo.