Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vị thánhdanh từA deceased person whom a church or another religious group has officially recognised as especially holy or godly; one eminent for piety and virtue.
- Người thánh thiện, người nhân từdanh từA person with similarly overwhelming positive qualities; one who does good.
- Thánh trên thiên đàngdanh từOne of the blessed in heaven.
- Phong thánh, tôn làm thánhđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of canonize: to honor, formally name, or revere as a saint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| patron saintdanh từ | danh từ | Thánh bảo trợ |
| saint's daydanh từ | danh từ | Ngày lễ thánh |
| Saint Pauldanh từ riêng | danh từ riêng | Vị thánh truyền bá giáo lý của Chúa Kitô trong thời kỳ đầu của Kitô giáo |
| Saint Peterdanh từ riêng | danh từ riêng | Tông đồ của Chúa Giêsu thành Nazareth Chúa Kitô |
| Saint Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở phía đông Missouri, Hoa Kỳ, gần nơi hợp lưu của sông Mississippi và Missouri và trước đây có vai trò quan trọng trong việc mở rộng về phía tây của Hoa Kỳ |
| Saint Martindanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo ở phía đông bắc của Biển Caribe, có phần phía bắc là một tập thể hải ngoại của Pháp và phần phía nam là một quốc gia cấu thành của Vương quốc Hà Lan |
| Saint Marydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mary: mẹ của Chúa Giêsu |
| Saint-Louisdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Haut-Rhin, Grand Est, Pháp, gần Basle ở Thụy Sĩ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thánh đồ
- Thánh đồ, tín hữuA Christian; a faithful believer in the present world.
Ví dụ
- .Chúa Giê-su không phải là một vị thánh.
- .Anh ấy đã hành xử như một người hết sức bao dung.
- , , , , .Gửi Hội thánh của Đức Chúa Trời tại Cô-rinh-tô, gửi những người đã được thánh hóa trong Đức Kitô Giêsu, được kêu gọi làm Thánh đồ, cùng với mọi người ở khắp mọi nơi đang kêu cầu Danh Chúa Giêsu Kitô chúng ta, Chúa của họ và của chúng ta.
Họ từ (word family)
cùng gốc saintNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisaint
- từ tiếng Anh cổsanct“saint”
- từ tiếng Pháp cổsaint
Cùng gốc (doublet)Sanctus
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisaynten
- từ tiếng Anglo-Normansaintir
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- santosTiếng Tây Ban Nhatương đương