Dịch

sanctify

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm thánh; dâng hiến; dành cho mục đích thiêng liêng hoặc nghi lễđộng từngoại động từ (transitive)To make holy; to consecrate; to set aside for sacred or ceremonial use.
  2. Thoát khỏi tội lỗi; thanh lọcđộng từngoại động từ (transitive)To free from sin; to purify.
  3. Làm cho có thể chấp nhận được hoặc hữu ích theo luật hoặc thực hành tôn giáođộng từngoại động từ (transitive)To make acceptable or useful under religious law or practice.
  4. Xác nhận với sự trừng phạt tôn giáođộng từngoại động từ (transitive)To endorse with religious sanction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sanctifyNguyên thể (infinitive)
  2. sanctifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sanctifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sanctifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sanctify sththánh hóa cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanseintefier
  2. từ tiếng Pháp cổsaintefier
  3. từ tiếng Latinh muộnsānctificō

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • mục đích biện hộ cho thủ đoạn
  • , : .
  • : , , , .

AI