Nghĩa chính
- Làm thánh; dâng hiến; dành cho mục đích thiêng liêng hoặc nghi lễđộng từngoại động từ (transitive)To make holy; to consecrate; to set aside for sacred or ceremonial use.
- Thoát khỏi tội lỗi; thanh lọcđộng từngoại động từ (transitive)To free from sin; to purify.
- Làm cho có thể chấp nhận được hoặc hữu ích theo luật hoặc thực hành tôn giáođộng từngoại động từ (transitive)To make acceptable or useful under religious law or practice.
- Xác nhận với sự trừng phạt tôn giáođộng từngoại động từ (transitive)To endorse with religious sanction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sanctifyNguyên thể (infinitive)
- sanctifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sanctifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sanctifyingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sanctify sththánh hóa cái gì
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanseintefier
- từ tiếng Pháp cổsaintefier
- từ tiếng Latinh muộnsānctificō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sanctifyVí dụ
- mục đích biện hộ cho thủ đoạn
- , : .
- : , , , .