Nghĩa chính
- Làm sạch sẽđộng từngoại động từ (transitive)To free from dirt; to clean, to purify.
- Thanh tẩy, gột rửa, rửa sạchđộng từngoại động từ (transitive)To spiritually purify; to free from guilt or sin; to purge.
- Tẩy trừ, loại bỏ, quét sạchđộng từngoại động từ (transitive)To remove (something seen as unpleasant) from a person, place, or thing.
- Sự thanh lọc, sự làm sạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of cleansing; a purification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cleanse (sth)làm sạch (cái gì)
- cleanse sb (of/from sth)làm sạch tội lỗi/cho ai khỏi tội gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cleanse someone of something | Thanh tẩy ai khỏi điều gì | |
| cleanse something thoroughly | Rửa sạch hoàn toàn thứ gì | |
| cleanse the skin | Làm sạch da | |
| cleanse the wound | Rửa sạch vết thương | |
| cleanse a wound | Rửa sạch vết thương | |
| cleanse of sin | Rửa sạch tội lỗi | |
| cleanse the palate | Làm sạch vòm họng | |
| ethnically cleanseđộng từ | động từ | Loại bỏ một cách có chủ ý và có hệ thống một nhóm dân tộc, chủng tộc hoặc tôn giáo khỏi một khu vực cụ thể, thường là thông qua bạo lực |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự thanh lọc
Họ từ (word family)
cùng gốc cleanseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiclensen
- từ tiếng Anh cổclǣnsian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*klainisōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi thường xuyên đến spa để mát-xa và làm sạch da mặt.
- .Chúng ta sẽ thanh trừng vùng đất này.
- .Hãy giặt khăn tắm của bạn với chất khử mùi.