Dịch

sanctification

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự thánh hóa, quá trình thánh hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The (usually gradual or uncompleted) process by which a Christian believer is made holy through the action of the Holy Spirit.
  2. Sự làm thánh, sự thánh hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making holy; hallowing, consecration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sanctificationDạng gốc (base form)
  2. sanctificationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tống tiền
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Blackmail.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổsanctificacion
  2. từ tiếng Latinhsanctificātionem

Ví dụ

  • .Sự nhục nhã là khởi đầu của sự thánh hóa.

AI