sanctification
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự thánh hóa, quá trình thánh hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The (usually gradual or uncompleted) process by which a Christian believer is made holy through the action of the Holy Spirit.
- Sự làm thánh, sự thánh hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making holy; hallowing, consecration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sanctificationDạng gốc (base form)
- sanctificationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tống tiền
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Blackmail.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc sanctificationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsanctificacion
- từ tiếng Latinhsanctificātionem
Ví dụ
- .Sự nhục nhã là khởi đầu của sự thánh hóa.