Dịch

consecrate

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tuyên bố một điều gì đó là thánh thiện, hoặc làm cho nó trở nên thánh thiện bằng một thủ tục nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To declare something holy, or make it holy by some procedure.
  2. Được tấn phong làm giám mụcđộng từngoại động từ (transitive)To ordain as a bishop.
  3. Cam kết (bản thân hoặc thời gian) một cách long trọng với một mục tiêu hoặc nhiệm vụ nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To commit (oneself or one's time) solemnly to some aim or task.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consecrateNguyên thể (infinitive)
  2. consecratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. consecratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. consecratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • consecrate sthhiến tế, thánh hóa cái gì
  • consecrate sb (as) (sth)phong chức cho ai (làm) cái gì
  • consecrate sth/sb/yourself to sthhiến dâng cái gì/ai/bản thân cho cái gì

Cụm từ (phrase)

consecrate a bishopTấn phong giám mục
consecrated virgindanh từNgười phụ nữ được Giáo hội Công giáo thánh hiến cho cuộc sống đồng trinh trọn đời với tư cách là hiền thê độc quyền của Chúa Kitô, là thành viên của hàng trinh nữ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thánh hiến
  1. Consecrated.
  2. Thánh hiến, tận hiến, thiêng liêngConsecrated, devoted, dedicated, sacred.

Ví dụ

  • hiến dâng đời mình cho đất nước
  • , , — — — . , , , , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiconsecraten“to dedicate, consecrate (an altar, church); to ordain (a bishop), anoint (a king, a pope); to devote one to religious life”
  2. từ tiếng Latinhcōnsecrātus
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiconsecrat“consecrated”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI