Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm ô nhiễm, gây ô nhiễmđộng từngoại động từ (transitive)To make something harmful, especially by the addition of some unwanted product.
- Làm ô uế, làm bẩnđộng từTo corrupt or profane
- Xâm hại tình dụcđộng từTo violate sexually; to debauch; to dishonour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pollute sthlàm ô nhiễm cái gìthe exhaust fumes that are polluting our citieskhói thải đang làm ô nhiễm các thành phố của chúng ta
- pollute sth by/with sthlàm ô nhiễm cái gì bằng cái gìThe river has been polluted with toxic waste from local factories.Con sông đã bị ô nhiễm bởi chất thải độc hại từ các nhà máy địa phương.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pollute the air | Gây ô nhiễm không khí | |
| pollute the environment | Gây ô nhiễm môi trường | |
| pollute the river | Gây ô nhiễm dòng sông | |
| pollute the soil | Gây ô nhiễm đất | |
| pollute the water | Gây ô nhiễm nguồn nước | |
| self-polluteđộng từ | động từ | Thủ dâm |
| polluter pays principledanh từ | danh từ | Nguyên tắc người gây ô nhiễm trả phí |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Làm ô nhiễm
- ngoại động từ (transitive)To make something or somewhere less suitable for some activity, especially by the introduction of some unnatural factor.
Xuất hiện ở từ khác
- 污染Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc polluteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipolluten
- từ tiếng Latinhpollūtum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nhà máy đã làm ô nhiễm con sông khi nó vệ sinh các bể chứa của mình.
- , .Ánh đèn từ sân vận động đã làm ô nhiễm bầu trời đêm, và chúng tôi không thể nhìn thấy các vì sao.
- .Chất thải công nghiệp ô nhiễm trái đất.