Dịch

taint

C2danh từ (noun)động từ (verb)từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Sự ô nhiễm, sự hư hỏngdanh từA contamination, decay or putrefaction, especially in food.
  2. Vết, dấu vết, chút ítdanh từA tinge, trace or touch.
  3. Làm ô nhiễm, làm vấy bẩnđộng từngoại động từ (transitive)To contaminate or corrupt (something) with an external agent, either physically or morally.
  4. Dạng rút gọn của tainttừ viết tắtAlternative spelling of 'taint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. taintNguyên thể (infinitive)
  2. taintsSố nhiều (plural)
  3. taintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. taintingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be tainted with sthbị vấy bẩn bởi cái gìThe administration was tainted with scandal.Chính quyền đã bị vấy bẩn bởi những vụ bê bối.
  • be tainted by sthbị vấy bẩn bởi cái gìThe courts were irredeemably tainted by past association with the military.Các tòa án đã bị vấy bẩn không thể cứu vãn bởi mối liên hệ trong quá khứ với quân đội.

Cụm từ (phrase)

boar taintdanh từMùi vị khó chịu ở thịt lợn, do sự tích tụ androstenone và skatole trong mỡ lợn đực
'tainttừ viết tắtDạng rút gọn của it + ain't
cork taintdanh từLỗi rượu vang được đặc trưng bởi một loạt mùi hoặc vị không mong muốn, đôi khi do tribromoanisole gây ra

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 7
Vết nhơ
  1. Vết nhơ, sự ô nhụcA mark of disgrace, especially on one's character; blemish.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiteint
  2. từ tiếng Pháp cổteint
  3. từ tiếng Latinhtinctum
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitaynt
  2. từ tiếng Pháp cổatteinte“a blow, stroke”

Ví dụ

  • , , - - .Có một chút chết chóc, một hương vị của sự hữu hạn trong những lời nói dối - đó chính xác là điều tôi ghét và căm thù trên thế giới này - điều tôi muốn quên đi.
  • , , , , , .Hắn theo vết thương này bằng thanh kiếm rút từ bao bạc, nâng cao lên, hắn chém trúng mũ trụ ngay chỗ cắm lông vũ, khiến nó vỡ vụn từng mảnh và rơi khỏi bàn tay bất hạnh của hắn.
  • , / .Sự tàn nhẫn của anh ấy có thể đánh bại cuộc đời tôi, / Nhưng không bao giờ làm vấy bẩn tình yêu của tôi.

AI