Nghĩa chính
- Chất gây ô nhiễm, chất gây bẩndanh từThat which contaminates; an impurity; foreign matter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contaminantDạng gốc (base form)
- contaminantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-contaminantdanh từ | danh từ | Chất gây ô nhiễm bị ô nhiễm chéo |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcontaminant
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đậy nắp hũ lại để ngăn các chất gây ô nhiễm lọt vào.
- , , : . . .Asen, một chất gây ung thư được biết đến, là chất gây ô nhiễm tồn tại ở hai dạng: hữu cơ và vô cơ. Asen hữu cơ xuất hiện tự nhiên trong đất và nước. Asen vô cơ đến chủ yếu từ phân bón thương mại và thuốc trừ sâu dùng trong nông nghiệp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa