Dịch

contaminate

B2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm ô nhiễm, làm bẩn, nhiễm độcđộng từngoại động từ (transitive)To make something dangerous or toxic by introducing impurities or foreign matter.
  2. Làm vẩn đục, làm hư hỏng, làm nhơ bẩnđộng từngoại động từ (transitive)To soil, stain, corrupt, or infect by contact or association.
  3. Làm ô uế, làm mất vệ sinhđộng từngoại động từ (transitive)To make unfit for use by the introduction of unwholesome or undesirable elements.
  4. Lây nhiễm, truyền bệnhđộng từngoại động từ (transitive)To infect, usually of a deadly virus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contaminateNguyên thể (infinitive)
  2. contaminatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. contaminatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. contaminatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • contaminate sth (with sth)làm ô nhiễm cái gì (bằng cái gì)
  • contaminate sthlàm hư hỏng, làm vấy bẩn cái gì

Cụm từ (phrase)

contaminate a sampleLàm nhiễm bẩn mẫu vật
contaminate foodLàm nhiễm bẩn thực phẩm
contaminate soilLàm ô nhiễm đất
contaminate the environmentLàm ô nhiễm môi trường
contaminate waterLàm ô nhiễm nguồn nước
heavily contaminateGây ô nhiễm nặng
cross-contaminateđộng từChuyển chất gây ô nhiễm từ nguồn này sang nguồn khác

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Bị ô nhiễm
  1. Bị ô nhiễm, nhiễm bẩn, nhiễm độcContaminated.

Ví dụ

  • . .Nguồn nước này đã bị ô nhiễm. Nó không an toàn để uống.
  • [] Heidegger's .Quan điểm chính trị đáng ghét của Martin Heidegger không làm vấy bẩn công trình triết học của ông.
  • .Đừng để bơ đậu phộng dính lẫn với mứt trái cây.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm ô nhiễm
Làm ô uế

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicontaminaten“to defile; to infect with desease”
  2. từ tiếng Latinhcontāminātus
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicontaminat“sullied, defiled; infected with desease”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI