Dịch

adulterate

C2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bị pha tạp, bị làm giảtính từCorrupted or made impure by being mixed with something else; adulterated.
  2. Ngoại tình, không chung thủytính từTending to commit adultery; relating to or being the product of adultery; adulterous.
  3. Làm hư hỏng, làm biến chấtđộng từngoại động từ (transitive)To corrupt, to debase (someone or something).
  4. Pha tạp, làm giảđộng từngoại động từ (transitive)To make less valuable or spoil (something) by adding impurities or other substances.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Ngoại tình với
  1. ngoại động từ (transitive)To commit adultery with (someone).

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

adultery-ate

  1. mượn từ tiếng Latinhadulterātus“adulterate, adulterated, defiled, polluted, counterfeited”
động từ
  1. từ tiếng Latinhadulterātus

Ví dụ

  • []urse / Spain's black-ey'd , / gore-fac'd .Nguyền rủa ngày / Khi hoàng hậu Tây Ban Nha lần đầu nhìn thấy chàng trai mắt đen, / Và sự Phản bội mặt đầy máu sinh ra từ niềm vui ngoại tình của bà.
  • , , .Cuộc chiến hiện tại đã làm biến chất ngôn ngữ của chúng ta bằng những từ ngữ lạ lẫm, đến mức không thể nào cho một trong những cụ ông của chúng ta biết hậu duệ của mình đã làm gì, nếu ông ấy đọc những chiến công của họ trên một tờ báo hiện đại.
  • pha sữa với nước

AI