Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạ thấp tính chất, chất lượng hoặc giá trị; làm suy thoáiđộng từngoại động từ (transitive)To lower in character, quality, or value; to degrade.
- Hạ thấp giá trị của (một loại tiền tệ) bằng cách giảm lượng kim loại có giá trị trong đồng xuđộng từngoại động từ (transitive)To lower the value of (a currency) by reducing the amount of valuable metal in the coins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc debase1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hạ thấp vị trí hoặc cấp bậc
- ngoại động từ (transitive)To lower in position or rank.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- mankind's , .
Xuất hiện ở từ khác
- lowerđồng nghĩaLàm suy giảm giá trị đạo đức hoặc tư cách bản thân.