Dịch

debase

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hạ thấp tính chất, chất lượng hoặc giá trị; làm suy thoáiđộng từngoại động từ (transitive)To lower in character, quality, or value; to degrade.
  2. Hạ thấp giá trị của (một loại tiền tệ) bằng cách giảm lượng kim loại có giá trị trong đồng xuđộng từngoại động từ (transitive)To lower the value of (a currency) by reducing the amount of valuable metal in the coins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debaseNguyên thể (infinitive)
  2. debasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. debasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. debasingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hạ thấp vị trí hoặc cấp bậc
  1. ngoại động từ (transitive)To lower in position or rank.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

de-base

  1. từ tiếng Pháp cổbas
  2. từ tiếng Latinhbassus

Ví dụ

  • mankind's , .

AI