debauch
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành vi đồi trụy của cá nhândanh từAn individual act of debauchery.
- Cuộc truy hoandanh từAn orgy.
- Làm suy đồi đạo đức (ai đó); quyến rũđộng từngoại động từ (transitive)To morally corrupt (someone); to seduce.
- Làm suy yếu (cái gì đó); hạ thấp giá trị của (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To debase (something); to lower the value of (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- debauchNguyên thể (infinitive)
- debauchesSố nhiều (plural)
- debauchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- debauchingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thỏa sức vui chơi
- nội động từ (intransitive)To indulge in revelry.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidesbaucher“entice from work or duty”
- từ tiếng Pháp cổdesbauchier“to lead astray”
- từ tiếng Frank*balkō
Họ từ (word family)
cùng gốc debauchVí dụ
- , , , , .
- , , , .
- , , .