Dịch

debauch

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành vi đồi trụy của cá nhândanh từAn individual act of debauchery.
  2. Cuộc truy hoandanh từAn orgy.
  3. Làm suy đồi đạo đức (ai đó); quyến rũđộng từngoại động từ (transitive)To morally corrupt (someone); to seduce.
  4. Làm suy yếu (cái gì đó); hạ thấp giá trị của (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To debase (something); to lower the value of (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debauchNguyên thể (infinitive)
  2. debauchesSố nhiều (plural)
  3. debauchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. debauchingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thỏa sức vui chơi
  1. nội động từ (intransitive)To indulge in revelry.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidesbaucher“entice from work or duty”
  2. từ tiếng Pháp cổdesbauchier“to lead astray”
  3. từ tiếng Frank*balkō

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , , .
  • , , , .
  • , , .

AI