Nghĩa chính
- Ai đó đang sa đọa; ai đó phóng đãng và hành động không kiềm chế về mặt đạo đứcdanh từSomebody who is debauched; somebody who is dissolute and acts without moral restraint.
- Người nghiện quá mức đắm chìm trong các thú vui nhục dụcdanh từA person addicted to excessive indulgence in sensual pleasures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- debaucheeDạng gốc (base form)
- debaucheesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápdébauché
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa