Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
debaucher
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɪ
ˈ
b
ɔː
tʃ
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Xem debauch
danh từ
Somebody who debauches or corrupts others; a seducer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
debaucher
Dạng gốc
(base form)
debaucher
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
debauch
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
debaucher
debauch
Hành vi đồi trụy của cá nhân
động từ, danh từ
debauche
e
Ai đó đang sa đọa; ai đó phóng đãng và hành động không kiềm chế về mặt đạo đức
danh từ
debaucher
y
Sự trụy lạc, sự sa đọa
danh từ
debaucher
ously
Một cách đồi trụy
trạng từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Xem debauch
1
Xem debauch
1
Xem debauch