Dịch

debauchery

C2danh từ (noun)
UK/dɪˈbɔː.t͡ʃə.ɹi/US/dɪˈbɔ.t͡ʃə.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự trụy lạc, sự sa đọadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excessive indulgence in sensual pleasures; scandalous and immoral activities; involving sex, alcohol, or drugs without inhibition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debaucheryDạng gốc (base form)
  2. debaucheriesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự xao nhãng nghĩa vụ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A seduction from duty.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • cuộc sống trụy lạc
  • .Anh ta đã sống một cuộc đời trụy lạc ở Paris.
  • .Anh ta đã sống một cuộc đời trụy lạc.

AI