Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự trụy lạc, sự sa đọadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excessive indulgence in sensual pleasures; scandalous and immoral activities; involving sex, alcohol, or drugs without inhibition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- debaucheryDạng gốc (base form)
- debaucheriesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự xao nhãng nghĩa vụ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A seduction from duty.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc debaucheryVí dụ
- cuộc sống trụy lạc
- .Anh ta đã sống một cuộc đời trụy lạc ở Paris.
- .Anh ta đã sống một cuộc đời trụy lạc.