crápula
giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈkɾapula/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự trụy lạcdanh từdebauchery
- Bệnh tật hoặc khó chịu do ăn hoặc uống quá nhiềuqua tiếng Anhdanh từcrapula
- Sự tự do, lãng phídanh từlibertine, waster
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crápulaDạng gốc (base form)
- crápulasSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Say rượu
- drunkenness
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)