Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kẻ biến tháidanh từA person whose sexual habits are not considered acceptable.
- Chuyển hướng, làm lệch hướngđộng từngoại động từ (transitive)To turn another way; to divert.
- Làm hư hỏng, làm biến chất, làm sai lệchđộng từngoại động từ (transitive)To corrupt; to cause to be untrue; corrupted or otherwise impure
- Lạm dụng, dùng sai mục đíchđộng từTo misapply, misuse, use for a nefarious purpose
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pervertNguyên thể (infinitive)
- pervertsSố nhiều (plural)
- pervertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pervertingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pervert sthxuyên tạc, làm biến chất cái gì
- pervert sb/sthlàm hư hỏng ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pervert the course of justice | Làm sai lệch tiến trình công lý | |
| pervert's rowdanh từ | danh từ | Hàng ghế đầu tiên cạnh sân khấu tại một câu lạc bộ thoát y |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Xuyên tạc
- One who has been perverted; one who has turned to error, or adopted a twisted sense of values or morals.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pervertNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổpervertir
- từ tiếng Latinhpervertō
Ví dụ
- !Mấy tên biến thái đó đã cố nhìn trộm chúng tôi lúc thay đồ!
- […] . , , […][…] một kẻ bỏ đạo luôn là một đối tượng đáng ngờ. Một người bị tách khỏi bè bạn thuở nhỏ và đức tin của cha ông do đón nhận một tôn giáo khác, tất yếu sẽ ít nhiều trôi dạt trên biển đời […]
- , .Hãy đi theo ngài ấy và chuyển hướng cơn thịnh nộ hiện tại.