Dịch

pervert

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pəˈvəːt/US/pɚˈvɚt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kẻ biến tháidanh từA person whose sexual habits are not considered acceptable.
  2. Chuyển hướng, làm lệch hướngđộng từngoại động từ (transitive)To turn another way; to divert.
  3. Làm hư hỏng, làm biến chất, làm sai lệchđộng từngoại động từ (transitive)To corrupt; to cause to be untrue; corrupted or otherwise impure
  4. Lạm dụng, dùng sai mục đíchđộng từTo misapply, misuse, use for a nefarious purpose

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pervertNguyên thể (infinitive)
  2. pervertsSố nhiều (plural)
  3. pervertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pervertingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pervert sthxuyên tạc, làm biến chất cái gì
  • pervert sb/sthlàm hư hỏng ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

pervert the course of justiceLàm sai lệch tiến trình công lý
pervert's rowdanh từHàng ghế đầu tiên cạnh sân khấu tại một câu lạc bộ thoát y

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Xuyên tạc
  1. One who has been perverted; one who has turned to error, or adopted a twisted sense of values or morals.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ biến thái
Xuyên tạc
Chuyển hướng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổpervertir
  2. từ tiếng Latinhpervertō

Ví dụ

  • !Mấy tên biến thái đó đã cố nhìn trộm chúng tôi lúc thay đồ!
  • […] . , , […][…] một kẻ bỏ đạo luôn là một đối tượng đáng ngờ. Một người bị tách khỏi bè bạn thuở nhỏ và đức tin của cha ông do đón nhận một tôn giáo khác, tất yếu sẽ ít nhiều trôi dạt trên biển đời […]
  • , .Hãy đi theo ngài ấy và chuyển hướng cơn thịnh nộ hiện tại.

AI