Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự đổi hướng, cú ngoặtdanh từA turn or swerve; an instance of veering.
- Lợn con, bò tơdanh từA piglet or a heifer.
- Đổi hướng, ngoặt, chuyển hướngđộng từnội động từ (intransitive)To change direction or course suddenly; to swerve.
- Đổi chiều theo kim đồng hồđộng từnội động từ (intransitive)To shift in a clockwise direction (if in the Northern Hemisphere, or in a counterclockwise direction if in the Southern Hemisphere).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| veer round to an opinioncụm từ | cụm từ | Xoay sang một ý kiến |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Dịch về phía sau
- nội động từ (intransitive)To shift aft.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc veerNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạivirer
động từ
- mượn từ tiếng Hà Lan trung đạivieren“to slacken”
Ví dụ
- […] , , , ; .luôn có sự tăng đột ngột, dù nhỏ, của khí áp kế, và sự giảm nhiệt độ đột ngột vài độ, đôi khi lên tới mười hoặc mười lăm độ; cũng có sự đổi hướng đột ngột của gió.
- ; . , .Nhưng ở chỗ chúng tôi, lợn con là veers; và ở một số giáo xứ, bò tơ cũng được gọi là veers. Thế nên bạn thấy đấy, đó không phải là cái tên cao quý gì ở chỗ chúng tôi, đến mức tôi phải giật mình trước ý tưởng một con veers ăn sạch cỏ của mình.
- . .Chúng ta đang trong một cuộc chiến có tính chất kỳ lạ. Nó không phải với một cộng đồng bình thường vốn thù địch hay thân thiện tùy theo cảm xúc hay lợi ích thay đổi.