Dịch

moralize

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thực hiện những suy ngẫm về đạo đức (về, về, về hoặc về một cái gì đó); coi các hành động và sự kiện có liên quan đến đạo đứcđộng từnội động từ (intransitive)To make moral reflections (on, upon, about or over something); to regard acts and events as involving a moral.
  2. Nói (điều gì đó) thể hiện sự phản ánh hoặc phán xét về mặt đạo đứcđộng từngoại động từ (transitive)To say (something) expressing a moral reflection or judgment.
  3. Thể hiện đạo đức; sửa đổi đạo đức của; mang lại vẻ ngoài đạo đức chođộng từngoại động từ (transitive)To render moral; to correct the morals of; to give the appearance of morality to.
  4. Mang lại phẩm chất đạo đức cho; ảnh hưởng đến phẩm chất đạo đức theo chiều hướng tốt hơn hoặc xấu điđộng từngoại động từ (transitive)To give a moral quality to; to affect the moral quality of, either for better or worse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moralizeNguyên thể (infinitive)
  2. moralizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. moralizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moralizingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Áp dụng vào mục đích đạo đức
  1. ngoại động từ (transitive)Áp dụng vào mục đích đạo đức; giải thích theo nghĩa đạo đức; rút ra một đạo đức từ đóTo apply to a moral purpose; to explain in a moral sense; to draw a moral from.

Nguồn gốc (etymology)

moral-ize

  1. từ tiếng Pháp cổmoraliser

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ! , , ?
  • “ , ,” . / “ , ‘ , ,’” .
  • , […] . .

AI