Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thực hiện những suy ngẫm về đạo đức (về, về, về hoặc về một cái gì đó); coi các hành động và sự kiện có liên quan đến đạo đứcđộng từnội động từ (intransitive)To make moral reflections (on, upon, about or over something); to regard acts and events as involving a moral.
- Nói (điều gì đó) thể hiện sự phản ánh hoặc phán xét về mặt đạo đứcđộng từngoại động từ (transitive)To say (something) expressing a moral reflection or judgment.
- Thể hiện đạo đức; sửa đổi đạo đức của; mang lại vẻ ngoài đạo đức chođộng từngoại động từ (transitive)To render moral; to correct the morals of; to give the appearance of morality to.
- Mang lại phẩm chất đạo đức cho; ảnh hưởng đến phẩm chất đạo đức theo chiều hướng tốt hơn hoặc xấu điđộng từngoại động từ (transitive)To give a moral quality to; to affect the moral quality of, either for better or worse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moralizeNguyên thể (infinitive)
- moralizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- moralizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- moralizingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Áp dụng vào mục đích đạo đức
- ngoại động từ (transitive)Áp dụng vào mục đích đạo đức; giải thích theo nghĩa đạo đức; rút ra một đạo đức từ đóTo apply to a moral purpose; to explain in a moral sense; to draw a moral from.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc moralizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! , , ?
- “ , ,” . / “ , ‘ , ,’” .
- , […] . .