degenerado
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/dexeneˈɾado/
Nghĩa chính
- Thoái hóa, suy đồi, đồi bạitính từdegenerate
- Biến thái, bệnh hoạntính từperverted
- Kẻ biến thái, kẻ đồi bạidanh từpervert
- Quá khứ phân từ của degenerarđộng từpast participle of degenerar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- degeneradoDạng gốc (base form)
- degeneradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- degeneradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- degeneradaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Những nền văn hoá mà người dân từ chối hát bằng ngôn ngữ của mình là những nền văn hoá thoái hóa.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung