Dịch

perverted

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lệch lạc, đồi trụy, bất thườngtính từDeviating from what is normally considered right, normal or correct.
  2. Biến thái, đồi bạitính từOf, relating to, or practicing unusual or "kinky" sex.
  3. Bóp méo, xuyên tạctính từMisrepresented, altered or distorted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pervertedDạng gốc (base form)
  2. more pervertedSo sánh hơn (comparative)
  3. most pervertedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nghịch đảo
  1. Nghịch đảo, phản xứngReversed in chirality; flipped.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lệch lạc
Biến thái
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Sự phản chiếu của một vật trong ảnh qua gương là ảnh nghịch đảo của vật đó.
  • .Freud là một kẻ nghiện ngập bệnh hoạn.
  • Gustavo .Gustavo chỉ là một tên quỷ biến thái.

AI